thao luyện

Học thuật
Thân thiện
thao luyện

Võ sĩ thao luyện kỹ thuật trong võ đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Luyện tập một cách chuyên cần, hệ thống để nâng cao kỹ năng, trình độ, đặc biệt trong lĩnh vực thuật hoặc quân sự. Hành động này thường mang tính kỷ luật lặp đi lặp lại để đạt đến sự thuần thục, điêu luyện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các binh sĩ phải thao luyện hằng ngày để nâng cao thể lực kỹ thuật chiến đấu.
    • Muốn giỏi , trước hết phải kiên trì thao luyện các thế cơ bản.
    • Anh ấy dành nhiều năm thao luyện để trở thành một tài ba.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thao luyện tinh thần": luyện tập để rèn luyện ý chí, sự tập trung tâm trí vững vàng.

    • Thiền định một phương pháp thao luyện tinh thần hiệu quả.
  • "thao luyện gian khổ": chỉ quá trình luyện tập vất vả, đòi hỏi sự chịu đựng nỗ lực lớn.

    • Quá trình thao luyện gian khổ đã giúp họ trở nên cứng cỏi hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Luyện tập (đg): Tập luyện nói chung để nâng cao kỹ năng. "Thao luyện" thường mang sắc thái trang trọng, chuyên sâu kỷ luật hơn so với "luyện tập".
  • Rèn luyện (đg): Vừa luyện tập kỹ năng, vừa tu dưỡng phẩm chất, ý chí.
  • Huấn luyện (đg): Quá trình đào tạo, dạy dỗ hướng dẫn của người khác để đạt kỹ năng nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Tập luyện: luyện tập.
  • Rèn giũa: luyện tập, mài dũa để trở nên tinh xảo, giỏi giang hơn.
Từ trái nghĩa
  • Buông lỏng: không chú trọng đến việc luyện tập, để cho tự do, không kỷ luật.
  • Bỏ bê: không quan tâm, không chăm chỉ luyện tập.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "thao luyện" mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh nghiêm túc như quân sự, thuật, thể thao chuyên nghiệp. Trong đời sống hàng ngày, người ta thường dùng "luyện tập" hoặc "tập luyện" nhiều hơn.
  • Phạm vi sử dụng: Từ này thường đi với các danh từ chỉ kỹ năng cụ thể như "võ nghệ", "binh pháp", "kỹ thuật", "tinh thần".
thao luyện

Võ sĩ thao luyện kỹ thuật trong võ đường.

  1. đg. Luyện tập để nâng caonăng. Thao luyện võ nghệ.